NGOẠI THẤT

NỘI THẤT
THÙNG XE
KHUNG GẦM

ĐỘNG CƠ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
5.960 x 1.960 x 2.240 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
mm |
4.350 x 1.950 x 1.830 |
| Vệt bánh xe trước/sau |
mm |
1.590 / 1.485 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
3.360 |
| Khoảng sáng gầm xe |
mm |
200 |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng không tải |
kg |
2.140 |
| Khối lượng chuyên chở |
kg |
3.490 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
6.495 |
| Số chỗ ngồi |
Chỗ |
03 |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ |
|
4J28TC |
| Kiểu loại |
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng dung dịch, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) |
| Dung tích xi lanh |
cc |
2.771 |
| Đường kính x hành trình piston |
mm |
93 x 102 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
110 / 3.200 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
Nm/(vòng/phút) |
280 / 1.800 |
TRUYỀN ĐỘNG
| Ly hợp |
|
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Hộp số |
|
WLY5G32, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền |
|
ih1= 5,595; ih2= 2,848; ih3= 1,691; ih4= 1,000; ih5=0,794; iR=5,347 |
| Tỷ số truyền cầu |
|
5,375 |
HỆ THỐNG LÁI
Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Tang trống, dẫn động thủy lực, 2 dòng độc lập
HỆ THỐNG TREO
| Trước |
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
| Sau |
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
LỐP XE
| Trước/ sau |
|
7.00-16 |
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc |
% |
30 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
m |
6,78 |
| Tốc độ tối đa |
km/h |
94 |
| Dung tích thùng nhiên liệu |
lít |
80 |
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Bạn muốn đặt mua xe với giá tốt nhất.
Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline tư vấn khách hàng hoặc để lại thông tin cho chúng tôi:
- Địa chỉ: Km19 quốc lộ 6, Yên Phúc, Biên Giang, Hà Đông, Hà Nội.
- Chi Nhánh: Km10 Giải Phóng, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội.
- Hotline: Mr Dương 0969797425 (Zalo: 0969797425)
- Website: Hanoioto.com


















