THACO LINKER T6.9-4.5 AMT | 3490KG | 4.450 x 1.950 x 1.900 (16,49m3)
THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT có tải trọng 3,490 kg , được trang bị động cơ WEICHAI – WP2.3Q140E50 tiêu chuẩn khí thải Euro 5 công suất 140Ps, dung tích xy lanh 2,289cc. Đây là dòng động cơ phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU), vận hành mạnh mẽ, ít tiêu hao nhiên liệu, độ bền cao, giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở, gia tăng hiệu quả kinh tế.
Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh – ABS (Anti-lock Braking System) giúp tài xế xử lý những tình huống khẩn cấp hiệu quả, mang lại sự an toàn tối đa cho người ngồi trên xe.






NGOẠI THẤT
Xe được trang bị đèn Halogen phía trước giúp người điều khiển dễ dàng quan sát, tăng tính thẩm mỹ cho xe.Trang bị gương chiếu hậu lớn, đèn hậu tích hợp xi nhan.
Với ưu thế nhỏ gọn, công suất lớn, THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT phù hợp khi vận hành trên đường cao tốc cũng như đường địa hình phức tạp, đáp ứng nhu cầu vận chuyển ở nhiều vùng miền khác nhau, đặc biệt là nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong các thành phố lớn.
NỘI THẤT
THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT trang bị đầy đủ các tiện nghi điều hòa 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm) phù hợp với mọi điều kiện thời tiết. Quạt gió, radio,…
Chìa khóa điều khiển từ xa, bảng điều khiển tích hợp đa thông tin. La phông ôm hết trần cabin giúp cách nhiệt cách âm tốt.










KẾT CẤU VÀ HÌNH XE THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT
THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT Cabin thiết kế sang trọng, sơn công nghệ Metallic. Thùng xe được sản xuất trên dây chuyền hiện đại sơn nhúng tĩnh điện ED độ bền cao.
THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT THÙNG TẢI LỬNG
Thùng mở 03 bửng. Bửng cao 410mm, Viền bửng bằng thép dày 2.0mm nhấn định hình, xương trong dập khuôn, vách bửng làm bằng tôn dày 0mm cán biên dạng. Tôn mặt dựng thép dày 1.2 mm cán song.
Tôn sàn dày 2mm cán sóng. 02 đà dọc làm bằng 02 chi tiết U ốp tạo hộp 150x60x2.5mm. 08 đà ngang Omega dày 2.0mm, cao 55mm, 01 máng nước, 01 viền đuôi.
Các chi tiết khác: 04 đèn hông, cản hông bằng thép hộp, cản sau bằng thép hộp, vè thùng bằng
Kích thước lọt lòng thùng DxRxC: 4450 x 1950 x 410 mm.
THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT THÙNG KÍN 01 VÁCH
Thùng có vách ngoài nhấn sóng đều ở giữa có một khoảng từ 280-350mm tôn phẳng (riêng vách tôn đen phẳng không nhấn sóng). Mở 01 cửa hông.
Tôn sàn dày 0 mm tôn phẳng. Viền dọc sàn bằng thép 2.5 mm nhấn định hình, 09 đà ngang Omega dày 2,0 mm, cao 80 mm, 01 máng nước, 01 viền đuôi. Mảng sau cửa mở 2 cánh kiểu container.
Các chi tiết khác: 04 đèn hông, vè thùng Inox nhấn kiểu lòng vè, 02 đèn trong thùng, viền bao bên ngoài thùng bằng inox, ốp góc, cản hông bằng thép hộp, cản sau thép hộp.
Kích thước lọt lòng cửa hông: 740 x 1770 mm
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): 4450 x 1950 x 1900 mm.
THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT THÙNG MUI BẠT
Thùng mở 05 bửng, chiều cao bửng Viền bửng bằng thép hộp 40x70mm, xương bửng thép hộp 30x30mm, tôn bửng 01 lớp nhấn sóng (riêng vách tôn đen phẳng không nhấn sóng), tôn mặt dựng trước 01 lớp dày 1.0 mm.
Tôn sàn dày 2.0 mm tấm phẳng, 02 đà dọc U ốp tạo hộp 150x60x2.5mm, 08 đà ngang Omega dày 2,0 mm, cao 80 mm, 01 đà ngang trụ thép hộp 40×80 dày 3.0mm, 01 máng nước, 01 viền đuôi.
Trụ trước và sau thép nhấn 0 mm, trụ giữa thép nhấn 140x50x3.0mm
Khung xương trên bửng hông thép hộp 40×40 mm và 40×20 mm, liên kết với trụ thùng bằng bu lông có thể tháo rời.
Cửa trên bửng sau mở 2 cánh kiểu container, có lợp áo tôn.
Các chi tiết khác: 09 kèo ống kẽm Ø25×1.4 mm, bạt che 03 mảnh, 04 đèn hông, 02 cản hông bằng thép hộp, cản sau thép hộp, vè thùng Inox nhấn kiểu lòng vè.
Kích thước lọt lòng thùng DxRxC: 4450 x 1950 x 1900 mm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT
| ĐỘNG CƠ THACO THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT |
| Tên động cơ | Động cơ WEICHAI – WP2.3Q140E50 (tiêu chuẩn Euro 5) | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2.289 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 89 × 92 |
| Công suất cực đại/tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 140/ 3.200 |
| Mô men xoắn/tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 320/ 1.400 ~ 2.400 |
| TRUYỀN ĐỘNG THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT |
| Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không | |
| Hộp số | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền động | ih1=5,979; ih2=3,435; ih3=1,862; ih4=1,298; ih5=1,000; ih6=0,759; iR=5,81 |
| Hệ thống phanh | Phanh chính tang trống, Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, có ABS. Phanh dừng tang trống , Cơ khí, cáp kéo tác động lên trục thứ cấp của hộp số. Trang bị thêm phanh khí xả. | |
| Hệ thống lái | Trục vít e-cu bi, trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo | Trước nhíp lá, giảm chấn thủy lực.Sau phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực. |
| ĐẶC TÍNH THACO LINKER T6.9.0-4.5 AMT |
| Lốp xe | Trước / sau | 7.00R16 |
| Khả năng leo dốc | % | 36 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | mm | 6,9 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 103 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 100 |
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Bạn muốn đặt mua xe với giá tốt nhất.
Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline tư vấn khách hàng hoặc để lại thông tin cho chúng tôi:
- Địa chỉ: Km19 quốc lộ 6, Yên Phúc, Biên Giang, Hà Đông, Hà Nội.
- Chi Nhánh: Km10 Giải Phóng, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội.
- Hotline: Mr Dương 0969797425 (Zalo: 0969797425)
- Website: Hanoioto.com






















